khuê khổn

Học thuật
Thân thiện
khuê khổn

Một cô gái ngồi thêu thùa trong khuê khổn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơidành riêng cho phụ nữ trong xã hội phong kiến: "khuê khổn" một từ cổ, dùng để chỉ khu vực sinh hoạt riêng biệt, thường trong các gia đình quyền quý hoặc cung đình, nơi các phụ nữ (như vợ, con gái, tỳ nữ) trú sinh sống, ít khi tiếp xúc với thế giới bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong các bộ phim cổ trang, cảnh sinh hoạt trong khuê khổn thường rất được chú trọng.
    • Cuộc sống trong khuê khổn đôi khi được miêu tả êm đềm nhưng cũng đầy những quy tắc nghiêm ngặt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khuê khổn" thường xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc các tác phẩm nghệ thuật miêu tả về xã hội phong kiến Việt Nam hoặc Trung Hoa xưa, nhấn mạnh không gian riêng tư sự cách biệt của phụ nữ quý tộc.
    • Tác phẩm "Truyện Kiều" nhiều chi tiết phản ánh cuộc sống chốn khuê khổn.
Biến thể từ gần giống
  • Khuê phòng (danh từ): Buồng riêng của con gái hoặc phụ nữ trong nhà.
  • Khuê các (danh từ): Lầu son gác tía, nơicủa các tiểu thư, con gái nhà quyền quý.
  • Hậu cung (danh từ): Khu vực trong cung điện dành cho phi tần, mỹ nữ của vua.
Từ đồng nghĩa
  • Hậu cung: Nơicủa các cung tần, mỹ nữ trong hoàng cung.
  • Khuê phòng: Buồng the, phòng riêng của phụ nữ.
Lưu ý về từ ngữ
  • "Khuê khổn" một từ Hán Việt cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ giao tiếp hiện đại. Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh học thuật, nghiên cứu lịch sử hoặc văn chương cổ điển.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng hoài cổ, thường gợi nhớ đến một chế độ xã hội với những phong tục đã lùi vào dĩ vãng.
khuê khổn

Một cô gái ngồi thêu thùa trong khuê khổn.

  1. Nơi phụ nữ phong kiến ở ().

Từ gần giống

Từ chứa "khuê khổn"